Thông số kỹ thuật Đai khởi thủy sửa chữa Y-Tech Loại Tiêu chuẩn / Loại Mở rộng

Tiêu chuẩn
Mở rộng
Size Chart

** For specifications not listed below, please contact us for availability.

Định danh ống (ND) Đường kính ống (OD) T
(mm)
Dải đường kính áp dụng
(mm)
Khả năng chịu áp (bar) Tiêu chuẩn Mở rộng Kích thước vít
(M)
Lực siết (Nm)
Chiều dài (mm) Trọng lượng (kg) Chiều dài (mm) Trọng lượng (kg)
(inch) (mm) A B A B
DN 15  1/2 21.7 46 OD ± 1.0 36 57 35 0.20 72 47 0.25 M6 3~5
DN 20 3/4 27.2 46 OD ± 1.0 36 57 33 0.23 72 47 0.30 M6 3~5
DN 25 1 34.0 51 OD ± 1.0 36 57 33 0.25 100 71 0.52 M6 3~5
DN 32 1-1/4 42.7 62 OD ± 1.0 36 57 33 0.36 100 65 0.61 M8 4~6
DN 40 1-1/2 40.9 66 OD ± 1.0 36 57 33 0.37 100 65 0.62 M8 4~6
44.5
48.6
DN 50 2 54.0 81 OD ± 1.0 32 80 47 0.81 139 100 1.40 M10 8~10
57.0
60.5
DN 65 2-1/2 66.7 100 OD ± 1.0 32 80 47 0.88 139 100 1.51 M10 20~25
69.0
73.0
76.3
DN 80 3 79.8 115 OD ± 1.5 28 107 66 1.63 203 147 3.07 M12 20~25
84.0
89.1
DN 90 3-1/2 98.0 144 OD ± 1.5 28 107 66 1.71 203 147 3.25 M12 20~25
101.6
DN 100 4 106.3 144 OD ± 1.5 28 107 66 1.80 203 147 3.35 M12 30~35
108.0
114.3
118.0
DN 125 5 129.0 175 OD ± 1.5 24 117 72 2.96 204 139 5.19 M14 30~35
133.0
139.8
141.3
DN 150 6 154.0 196 OD ± 1.5 24 117 72 3.2 204 139 5.60 M14 30~35
159.0
165.2
168.3
DN 200 8 204.0 260 OD ± 2.0 20 155 81 6.94 255 178 11.55 M16 40~50
216.3
219.1
DN 250 10 254.0 300 OD ± 2.0 20 155 81 7.67 255 178 12.78 M16 40~50
267.4
273.1
DN 300 12 304.0 350 OD ± 2.0 20 155 81 10.01 255 178 16.51 M18 60~80
318.5
323.9
325.0
DN 350 14 340.0 400 OD ± 2.0 20 155 81 10.68 255 171 18.18 M18 60~80
355.6
368.0
377.0
DN 400 16 406.4 450 OD ± 2.5 20 155 95 10.70 255 171 19.80 M18 80~100
414.5
419.0
429.0
DN 450 18 457.2 500 OD ± 2.5 20 155 95 12.55 255 171 21.22 M18 80~100
465.3
480.0
DN 500 20 508.0 550 OD ± 3.0 20 155 95 13.45 255 171 22.68 M18 100~120
516.9
532.0
DN 550 22 558.8 600 OD ± 3.0 20 155 95 14.50 255 171 24.50 M18 100~120
DN 600 24 609.6 650 OD ± 3.0 20 155 95 15.50 255 171 25.50 M18 100~120

 

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)

Tuổi thọ của kẹp sửa chữa là bao lâu?

Trong điều kiện sử dụng bình thường, kẹp sửa chữa có thể có tuổi thọ từ 15 đến 20 năm.

Kẹp có thể tái sử dụng không?

Có, kẹp hoàn toàn có thể tái sử dụng được.

Nếu rò rỉ xảy ra tại mối hàn, có cần xử lý đặc biệt không?

Trong hầu hết các trường hợp, kẹp có thể được lắp đặt trực tiếp lên mối hàn. Tuy nhiên, nếu gờ mối hàn quá cao, bạn có thể cần mài phẳng bớt. Nếu không chắc chắn, vui lòng tham khảo ý kiến đại diện kinh doanh của chúng tôi.

Làm thế nào để chọn đúng thông số kỹ thuật?

Hãy đo đường kính ngoài (OD) của ống và tham khảo Bảng kích thước kẹp của chúng tôi để chọn model phù hợp. Nếu vẫn còn phân vân, đừng ngần ngại Liên hệ trực tiếp với đội ngũ bán hàng.

Sự khác biệt giữa Kẹp sửa chữa loại Tiêu chuẩn và loại Mở rộng là gì? Tôi nên chọn loại nào?

Khi chọn kẹp để sửa chữa vết nứt, hãy đảm bảo rằng chiều rộng ngang tối đa của vết nứt dọc theo ống (ký hiệu là S trong sơ đồ) không vượt quá chiều dài "B" được quy định trong bảng thông số sản phẩm. Nếu vết nứt quá rộng theo chiều ngang, vui lòng sử dụng Kẹp sửa chữa loại Mở rộng để ngăn chặn rò rỉ từ hai đầu.

Khi nào nên dùng kẹp Tiêu chuẩn? Nếu rò rỉ tại điểm nối giữa ống thẳng và co ống thì sao?

Kẹp sửa chữa tiêu chuẩn phù hợp cho các đoạn ống thẳng hoặc mối nối giữa hai ống thẳng. Đối với rò rỉ tại điểm nối giữa ống thẳng và co ống (đoạn cong), vui lòng sử dụng Kẹp sửa chữa đoạn cong

Kẹp có thể sử dụng khi ống nằm sát tường hoặc sát ống khác không? Độ dày của kẹp là bao nhiêu?

CĐộ dày của kẹp được tính theo công thức: (T – Đường kính ngoài của ống) / 2.Ví dụ, đối với ống DN 100 tiêu chuẩn: (144mm – 114.3mm) / 2 = 15mm.

Kẹp này có thể sử dụng cho tất cả các loại vật liệu ống không?

Sản phẩm không phù hợp cho ống thủy tinh hoặc ống mềm (hose). Đối với các ống vệ sinh dùng trong thực phẩm, kẹp này không phù hợp nếu lưu chất bên trong tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm.

Câu hỏi thường gặp về Đặt hàng và Giao hàng

Để xem các câu hỏi thường gặp liên quan đến quy trình đặt hàng và vận chuyển, vui lòng Bấm vào đây để xem chi tiết.

Copyright © 2026 Y-Tech 易積數位開發有限公司 All Rights Reserved